アルバイトトレーニング

"Dịch vụ giới thiệu việc làm bán thời gian" là một dịch vụ để đảm bảo việc giới thiệu công việc bán thời gian cho sinh viên quốc tế. Như một vấn đề tất nhiên, nó là cần thiết để có được sự cho phép cho các hoạt động bên ngoài tình trạng của trình độ chuyên môn. Trước khi giới thiệu công việc bán thời gian của bạn, bạn sẽ nhận được đào tạo cần thiết. Tôi sẽ giới thiệu một công việc bán thời gian ngay sau khi tôi vượt qua khóa đào tạo này. Trong số 1.500 công việc bán thời gian được đăng trên trang web thông tin toàn diện "Asia Job!" , khả năng của sinh viên quốc tế và giờ học Tôi sẽ giới thiệu một công việc bán thời gian có tính đến ban nhạc và thời gian đi lại. Tùy thuộc vào mức độ thông thạo tiếng Nhật, lựa chọn công việc bán thời gian có thể được giới thiệu sẽ được giảm bớt. Xin hãy hiểu. Cuối cùng, nó là công ty thực sự thuê để quyết định áp dụng như là một công việc bán thời gian. Xin vui lòng dạy cho sinh viên quốc tế trước rằng bạn cần phải làm việc để thuê.

*Lưu ý:Chuyên mục làm thêm chỉ tuyển dụng du học sinh tại Nhật
Đăng ký làm thêm ở đây để được tư vấn chi tiết hơn.

Công việc bán thời gian cho sinh viên nước ngoài

/>

Đào tạo 3 bước cho việc làm bán thời gian

/>

Giới thiệu việc làm bán thời gian

Tối thiểu 10 ngày huấn luyện sẽ được giới thiệu làm việc

Giai đoạn 1: Đào tạo đặc biệt bán thời gian

① GIỚI THIỆU (Thực hiện lời chào thân thiện)

    5 lời chào cơ bản (5つ挨拶)

  • おはようございます(xin chào)
  • いらっしゃいませ (kính chào quý khách)
  • ありがとうございました(Cám ơn quý khách)
  • しばらくお待ちください(Xin vui lòng đợi một chút)
  • お待たせいたしました(Cám ơn vì đã chờ đợi)

② Tạo ấn tượng tốt khi gặp mặt

    Bảy điểm tạo ấn tượng tốt với đối phương

  • 元気にあいさつする(Chào 1 cách to, rõ ràng)
  • 常に笑顔を忘れない(Đừng quên mỉm cười)
  • 顔を見て話す(Nhìn thẳng vào mặt nói chuyện)
  • しっかりと丁寧にお辞儀する(Thể hiện sự lịch sự)
  • 素直に指示を聞く(Chú ý lắng nghe)
  • やる気を見せる (Biểu hiện tốt)
  • テキパキと動く (Nỗ lự hoạt động)

⑤ INTERVIEW (Bạn sẽ được thuê sau khi vượt qua cuộc phỏng vấn)

    Bảy điểm để kiếm được một công việc

  • 時間を守る(Tuân thủ thời gian)
  • 元気なあいさつ (Chào 1 cách to, rõ ràng)
  • 清潔な身なり (Giữ gìn sạch sẽ)
  • 礼儀 (Lễ nghĩa)
  • 姿勢(立つ姿、座る格好、話す姿勢、頬杖)(Tư thế: Đứng, ngồi, nói chuyện....)
  • 自己紹介 (Tự dưới thiệu)
  • 社会常識(一方的に辞めない、勝手に休まない)(Ý thức chung: Không bỏ nữa chừng, không nghĩ mà không xin phép)

Bài 2: Bài thi Làm việc bán thời gian

    Kiểm tra hoạt động cơ bản

  • Sử dụng bài thi
  • Kiểm tra tin nhắn
  • Kiểm tra điện thoại
  • Kiểm tra thư điện tử
  • Kiểm tra cuộc họp
  • Kiểm tra phỏng vấn qua điện thoại
  • Kiểm tra phỏng vấn
Tuần Thứ ngày Phân loại Nội dung Nội dung đào tạo đặc biệt
Giai đoạn 1 Thứ 2 Đào tạo đặc biệt INTRODUCTION Chào hỏi
Thứ 3 IMPRESSION Ấn tượng khi gặp mặt
Thứ 4 INSIGHT Cảm nhận những công việc có thể làm
Thứ 5 INTIMACY Nói chuyện với bạn bề về công việc bán thời gian
Thứ 6 INTERVIEW Nhận gặp phỏng vấn
Giai đoạn 2 Thứ 2 Đầ tạo đặc biệt INTRODUCTION Chào hỏi
Thứ 3 IMPRESSION Ắn tượng lần đầu gặp mặt
Thứ 4 INSIGHT Cảm nhận những công việc có thể làm
Thứ 5 INTIMACY Nói chuyện với bạn bề về công việc bán thời gian
Thứ 6 INTERVIEW Nhận gặp phỏng vấn
Tuần 3 Đao tạo đặc biệt Luyện tập cho đến khi có thể làm việc

Giai đoạn 3

    Thi thực hành thự tiễn

  • Dọn dẹp vệ sinh
  • Giao thông
  • Đặt hàng
  • Tác nghiệp
  • Rửa bát đĩa
Tuần Thứ ngày Phân loại Nội dung Nội dung đặc biệt
Giai đoạn 1 Thứ 2 Đầ tạo đặc biệt INTRODUCTION Chào hỏi
Thứ 3 IMPRESSION Ắn tượng lần đầu gặp mặt
Thứ 4 INSIGHT Cảm nhận những công việc có thể làm
Thứ 5 INTIMACY Nói chuyện với bạn bề về công việc bán thời gian
Thứ 6 INTERVIEW Nhận gặp phỏng vấn
Thứ 7 Kiểm tra Kiểm tra thông báo trước Thư tín, thư điện tử
Chủ nhật Điện thoại phỏng vấn/td>
Giai đoạn 2 Thứ 2 Kiểm tra lần 2 Kiểm tra thực tập Làm sạch / vận chuyển / trật tự
Thứ 3 Tác nghiệp/ rửa chén bát
Thứ 4 Kiểm tra bổ sung Kiểm tra thực tập Làm sạch / vận chuyển / trật tự
Thứ 5 Tác nghiệp/rửa chén bát
Kiểm tra bổ sung Luyện tập cho đến khi có thể làm

Tùy thuộc vào trình độ của học sinh, kỳ thi cuối khóa có thể được thực hiện tại thực tập thực tế tại các cơ sở nhà hàng.

Liên hệ TOP